TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奔腾

bēnténg giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奔騰

Âm Hán Việt BÔN ĐẰNG

奔腾 nghĩa là dâng trào, cuộn sóng.

Nghĩa của 奔腾

bēnténg

BÔN ĐẰNGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 奔騰
  1. của sóng Dâng trào
  2. Cuộn sóng
  3. Phóng nhanh

Bēnténg

BÔN ĐẰNGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 奔騰tên riêng
  1. Pentium (bộ vi xử lý của Intel)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奔腾

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 奔腾

  • 万马奔腾 — (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại

Câu hỏi thường gặp

奔腾 nghĩa là gì?

奔腾 (bēnténg, bēnténg) nghĩa là dâng trào, cuộn sóng.

奔腾 đọc thế nào?

奔腾 đọc là bēnténg (pinyin).

Âm Hán Việt của 奔腾 là gì?

Âm Hán Việt của 奔腾 là "bôn đằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.