奔腾
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 奔騰
奔腾 nghĩa là dâng trào, cuộn sóng.
Nghĩa của 奔腾
bēnténg
BÔN ĐẰNGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 奔騰- của sóng Dâng trào
- Cuộn sóng
- Phóng nhanh
Bēnténg
BÔN ĐẰNGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 奔騰tên riêng- Pentium (bộ vi xử lý của Intel)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奔腾
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 奔腾
- 万马奔腾 — (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại
Câu hỏi thường gặp
奔腾 nghĩa là gì?
奔腾 (bēnténg, bēnténg) nghĩa là dâng trào, cuộn sóng.
奔腾 đọc thế nào?
奔腾 đọc là bēnténg (pinyin).
Âm Hán Việt của 奔腾 là gì?
Âm Hán Việt của 奔腾 là "bôn đằng".