TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奔走相告

bēnzǒuxiānggào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÔN TẨU TƯƠNG CÁO

奔走相告 nghĩa là truyền tin tức.

Nghĩa của 奔走相告

bēnzǒuxiānggào

BÔN TẨU TƯƠNG CÁOCụm từ
  1. thành ngữ Truyền tin tức

Câu hỏi thường gặp

奔走相告 nghĩa là gì?

奔走相告 (bēnzǒuxiānggào) nghĩa là truyền tin tức.

奔走相告 đọc thế nào?

奔走相告 đọc là bēnzǒuxiānggào (pinyin).

Âm Hán Việt của 奔走相告 là gì?

Âm Hán Việt của 奔走相告 là "bôn tẩu tương cáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.