TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奔赴

bēnfù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÔN PHÓ

奔赴 nghĩa là lao đến, vội đến.

Nghĩa của 奔赴

bēnfù

BÔN PHÓĐộng từ
  1. Lao đến
  2. Vội đến

Câu hỏi thường gặp

奔赴 nghĩa là gì?

奔赴 (bēnfù) nghĩa là lao đến, vội đến.

奔赴 đọc thế nào?

奔赴 đọc là bēnfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 奔赴 là gì?

Âm Hán Việt của 奔赴 là "bôn phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.