TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奔马

bēnmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奔馬

Âm Hán Việt BÔN MÃ

奔马 nghĩa là ngựa phi nước đại.

Nghĩa của 奔马

bēnmǎ

BÔN MÃDanh từphồn thể 奔馬
  1. văn học, nhanh như Ngựa phi nước đại

Câu hỏi thường gặp

奔马 nghĩa là gì?

奔马 (bēnmǎ) nghĩa là ngựa phi nước đại.

奔马 đọc thế nào?

奔马 đọc là bēnmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 奔马 là gì?

Âm Hán Việt của 奔马 là "bôn mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.