TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奖励旅行

jiǎnglìlǚxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獎勵旅行

Âm Hán Việt TƯỞNG LỆ LỮ HÀNH

奖励旅行 nghĩa là du lịch khen thưởng.

Nghĩa của 奖励旅行

jiǎnglìlǚxíng

TƯỞNG LỆ LỮ HÀNHphồn thể 獎勵旅行
  1. Du lịch khen thưởng

Câu hỏi thường gặp

奖励旅行 nghĩa là gì?

奖励旅行 (jiǎnglìlǚxíng) nghĩa là du lịch khen thưởng.

奖励旅行 đọc thế nào?

奖励旅行 đọc là jiǎnglìlǚxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奖励旅行 là gì?

Âm Hán Việt của 奖励旅行 là "tưởng lệ lữ hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.