TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奖励

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiǎnglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獎勵

Âm Hán Việt TƯỞNG LỆ

奖励 nghĩa là thưởng, phần thưởng.

Nghĩa của 奖励

jiǎnglì

TƯỞNG LỆDanh từ, Động từphồn thể 獎勵
  1. Thưởng
  2. Phần thưởng (như khích lệ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奖励

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

奖励 nghĩa là gì?

奖励 (jiǎnglì) nghĩa là thưởng, phần thưởng.

奖励 đọc thế nào?

奖励 đọc là jiǎnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 奖励 là gì?

Âm Hán Việt của 奖励 là "tưởng lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.