TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奖学金

jiǎngxuéjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獎學金

Âm Hán Việt TƯỞNG HỌC KIM
Lượng từ đi kèm: 笔 (bǐ)

奖学金 nghĩa là học bổng.

Nghĩa của 奖学金

jiǎngxuéjīn

TƯỞNG HỌC KIMDanh từphồn thể 獎學金
  1. Học bổng
  2. Tiền thưởng do có thành tích xuất sắc trong học tập , học bổng

Câu hỏi thường gặp

奖学金 nghĩa là gì?

奖学金 (jiǎngxuéjīn) nghĩa là học bổng.

奖学金 đọc thế nào?

奖学金 đọc là jiǎngxuéjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 奖学金 là gì?

Âm Hán Việt của 奖学金 là "tưởng học kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.