奖学金
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 獎學金
Lượng từ đi kèm: 笔 (bǐ)
奖学金 nghĩa là học bổng.
Nghĩa của 奖学金
jiǎngxuéjīn
TƯỞNG HỌC KIMDanh từphồn thể 獎學金- Học bổng
- Tiền thưởng do có thành tích xuất sắc trong học tập , học bổng
Câu hỏi thường gặp
奖学金 nghĩa là gì?
奖学金 (jiǎngxuéjīn) nghĩa là học bổng.
奖学金 đọc thế nào?
奖学金 đọc là jiǎngxuéjīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 奖学金 là gì?
Âm Hán Việt của 奖学金 là "tưởng học kim".