奖得主 (jiǎngdézhǔ) nghĩa là người nhận giải, người thắng giải.
奖得主 đọc thế nào?
奖得主 đọc là jiǎngdézhǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 奖得主 là gì?
Âm Hán Việt của 奖得主 là "tưởng đắc chủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.