TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奖得主

jiǎngdézhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獎得主

Âm Hán Việt TƯỞNG ĐẮC CHỦ

奖得主 nghĩa là người nhận giải, người thắng giải.

Nghĩa của 奖得主

jiǎngdézhǔ

TƯỞNG ĐẮC CHỦphồn thể 獎得主
  1. Người nhận giải
  2. Người thắng giải

Câu hỏi thường gặp

奖得主 nghĩa là gì?

奖得主 (jiǎngdézhǔ) nghĩa là người nhận giải, người thắng giải.

奖得主 đọc thế nào?

奖得主 đọc là jiǎngdézhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 奖得主 là gì?

Âm Hán Việt của 奖得主 là "tưởng đắc chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.