TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奖金

jiǎngjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獎金

Âm Hán Việt TƯỞNG KIM

奖金 nghĩa là tiền thưởng, tiền giải thưởng.

Nghĩa của 奖金

jiǎngjīn

TƯỞNG KIMDanh từphồn thể 獎金
  1. Tiền thưởng
  2. Tiền giải thưởng
  3. Tiền thưởng thêm

Câu hỏi thường gặp

奖金 nghĩa là gì?

奖金 (jiǎngjīn) nghĩa là tiền thưởng, tiền giải thưởng.

奖金 đọc thế nào?

奖金 đọc là jiǎngjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 奖金 là gì?

Âm Hán Việt của 奖金 là "tưởng kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.