TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套件

tàojiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁO KIỆN

套件 nghĩa là bộ dụng cụ, nhóm linh kiện.

Nghĩa của 套件

tàojiàn

SÁO KIỆNDanh từ
  1. Bộ dụng cụ
  2. Nhóm linh kiện (xe đạp)

Câu hỏi thường gặp

套件 nghĩa là gì?

套件 (tàojiàn) nghĩa là bộ dụng cụ, nhóm linh kiện.

套件 đọc thế nào?

套件 đọc là tàojiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 套件 là gì?

Âm Hán Việt của 套件 là "sáo kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.