TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套儿

tàor giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 套兒

Âm Hán Việt SÁO NHI

套儿 nghĩa là vòng dây, thòng lọng.

Nghĩa của 套儿

tàor

SÁO NHIDanh từphồn thể 套兒
  1. khẩu ngữ Vòng dây
  2. Thòng lọng
  3. Mưu kế
  4. Mánh khóe
  5. Bao cao su

Câu hỏi thường gặp

套儿 nghĩa là gì?

套儿 (tàor) nghĩa là vòng dây, thòng lọng.

套儿 đọc thế nào?

套儿 đọc là tàor (pinyin).

Âm Hán Việt của 套儿 là gì?

Âm Hán Việt của 套儿 là "sáo nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.