TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套利

tàolì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁO LỢI

套利 nghĩa là Kinh doanh chênh lệch giá.

Nghĩa của 套利

tàolì

SÁO LỢIDanh từ
  1. Kinh doanh chênh lệch giá

Câu hỏi thường gặp

套利 nghĩa là gì?

套利 (tàolì) nghĩa là Kinh doanh chênh lệch giá.

套利 đọc thế nào?

套利 đọc là tàolì (pinyin).

Âm Hán Việt của 套利 là gì?

Âm Hán Việt của 套利 là "sáo lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.