TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套取

tàoqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁO THỦ

套取 nghĩa là Lấy được một cách gian lận.

Nghĩa của 套取

tàoqǔ

SÁO THỦĐộng từ
  1. Lấy được một cách gian lận
  2. Một giao dịch phi pháp

Câu hỏi thường gặp

套取 nghĩa là gì?

套取 (tàoqǔ) nghĩa là Lấy được một cách gian lận.

套取 đọc thế nào?

套取 đọc là tàoqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 套取 là gì?

Âm Hán Việt của 套取 là "sáo thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.