TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套叠

tàodié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 套疊

Âm Hán Việt SÁO ĐIỆP

套叠 nghĩa là chồng chéo, lồng vào nhau.

Nghĩa của 套叠

tàodié

SÁO ĐIỆPĐộng từphồn thể 套疊
  1. Chồng chéo
  2. Lồng vào nhau
  3. Đan xen

Từ ghép có 套叠

Câu hỏi thường gặp

套叠 nghĩa là gì?

套叠 (tàodié) nghĩa là chồng chéo, lồng vào nhau.

套叠 đọc thế nào?

套叠 đọc là tàodié (pinyin).

Âm Hán Việt của 套叠 là gì?

Âm Hán Việt của 套叠 là "sáo điệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.