套口供 (tàokǒugòng) nghĩa là Gài bẫy nghi phạm để lấy lời khai.
套口供 đọc thế nào?
套口供 đọc là tàokǒugòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 套口供 là gì?
Âm Hán Việt của 套口供 là "sáo khẩu cung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.