TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套期保值

tàoqībǎozhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁO KỲ BẢO TRỊ

套期保值 nghĩa là phòng ngừa rủi ro.

Nghĩa của 套期保值

tàoqībǎozhí

SÁO KỲ BẢO TRỊ
  1. Phòng ngừa rủi ro
  2. Bảo vệ chống rủi ro

Câu hỏi thường gặp

套期保值 nghĩa là gì?

套期保值 (tàoqībǎozhí) nghĩa là phòng ngừa rủi ro.

套期保值 đọc thế nào?

套期保值 đọc là tàoqībǎozhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 套期保值 là gì?

Âm Hán Việt của 套期保值 là "sáo kỳ bảo trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.