TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套牌车

tàopáichē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 套牌車

Âm Hán Việt SÁO BÀI XA

套牌车 nghĩa là Xe gắn biển số giả.

Nghĩa của 套牌车

tàopáichē

SÁO BÀI XAphồn thể 套牌車
  1. Xe gắn biển số giả

Câu hỏi thường gặp

套牌车 nghĩa là gì?

套牌车 (tàopáichē) nghĩa là Xe gắn biển số giả.

套牌车 đọc thế nào?

套牌车 đọc là tàopáichē (pinyin).

Âm Hán Việt của 套牌车 là gì?

Âm Hán Việt của 套牌车 là "sáo bài xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.