TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套汇

tàohuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 套匯

套汇 nghĩa là Trao đổi tiền tệ bất hợp pháp.

Nghĩa của 套汇

tàohuì

phồn thể 套匯
  1. Trao đổi tiền tệ bất hợp pháp
  2. Kinh doanh chênh lệch giá

Câu hỏi thường gặp

套汇 nghĩa là gì?

套汇 (tàohuì) nghĩa là Trao đổi tiền tệ bất hợp pháp.

套汇 đọc thế nào?

套汇 đọc là tàohuì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.