TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套磁

tàocí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁO TỪ

套磁 nghĩa là Tạo mối quan hệ tốt với ai đó.

Nghĩa của 套磁

tàocí

SÁO TỪ
  1. thông tục Tạo mối quan hệ tốt với ai đó
  2. Cố gắng lấy lòng ai đó

Câu hỏi thường gặp

套磁 nghĩa là gì?

套磁 (tàocí) nghĩa là Tạo mối quan hệ tốt với ai đó.

套磁 đọc thế nào?

套磁 đọc là tàocí (pinyin).

Âm Hán Việt của 套磁 là gì?

Âm Hán Việt của 套磁 là "sáo từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.