套用
giọng máy của trình duyệt
套用 nghĩa là áp dụng, sử dụng.
Nghĩa của 套用
tàoyòng
SÁO DỤNGĐộng từ- Áp dụng (cái gì đó đã dùng trong ngữ cảnh khác)
- Sử dụng (quy tắc, hệ thống, mô hình, v.v. sao chép từ nơi khác) (thường ngụ ý rằng không phù hợp với tình huống mới)
- Mượn (cụm từ)
- Đài Loan, tin học Áp dụng (kiểu dáng, định dạng, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 套用
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
套用 nghĩa là gì?
套用 (tàoyòng) nghĩa là áp dụng, sử dụng.
套用 đọc thế nào?
套用 đọc là tàoyòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 套用 là gì?
Âm Hán Việt của 套用 là "sáo dụng".