TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套用

tàoyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁO DỤNG

套用 nghĩa là áp dụng, sử dụng.

Nghĩa của 套用

tàoyòng

SÁO DỤNGĐộng từ
  1. Áp dụng (cái gì đó đã dùng trong ngữ cảnh khác)
  2. Sử dụng (quy tắc, hệ thống, mô hình, v.v. sao chép từ nơi khác) (thường ngụ ý rằng không phù hợp với tình huống mới)
  3. Mượn (cụm từ)
  4. Đài Loan, tin học Áp dụng (kiểu dáng, định dạng, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 套用

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

套用 nghĩa là gì?

套用 (tàoyòng) nghĩa là áp dụng, sử dụng.

套用 đọc thế nào?

套用 đọc là tàoyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 套用 là gì?

Âm Hán Việt của 套用 là "sáo dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.