套绳 nghĩa là Một cái dây thòng lọng (dùng để bắt gia súc).
Nghĩa của 套绳
tàoshéng
SÁO THẰNGphồn thể 套繩
Một cái dây thòng lọng (dùng để bắt gia súc)
Câu hỏi thường gặp
套绳 nghĩa là gì?
套绳 (tàoshéng) nghĩa là Một cái dây thòng lọng (dùng để bắt gia súc).
套绳 đọc thế nào?
套绳 đọc là tàoshéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 套绳 là gì?
Âm Hán Việt của 套绳 là "sáo thằng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.