TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套绳

tàoshéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 套繩

Âm Hán Việt SÁO THẰNG

套绳 nghĩa là Một cái dây thòng lọng (dùng để bắt gia súc).

Nghĩa của 套绳

tàoshéng

SÁO THẰNGphồn thể 套繩
  1. Một cái dây thòng lọng (dùng để bắt gia súc)

Câu hỏi thường gặp

套绳 nghĩa là gì?

套绳 (tàoshéng) nghĩa là Một cái dây thòng lọng (dùng để bắt gia súc).

套绳 đọc thế nào?

套绳 đọc là tàoshéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 套绳 là gì?

Âm Hán Việt của 套绳 là "sáo thằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.