套色 nghĩa là In màu bằng cách chồng nhiều hình ảnh.
Nghĩa của 套色
tàoshǎi
SÁO SẮCDanh từ
In màu bằng cách chồng nhiều hình ảnh
Câu hỏi thường gặp
套色 nghĩa là gì?
套色 (tàoshǎi) nghĩa là In màu bằng cách chồng nhiều hình ảnh.
套色 đọc thế nào?
套色 đọc là tàoshǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 套色 là gì?
Âm Hán Việt của 套色 là "sáo sắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.