TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套购

tàogòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 套購

Âm Hán Việt SÁO CẤU

套购 nghĩa là mua gian lận.

Nghĩa của 套购

tàogòu

SÁO CẤUĐộng từphồn thể 套購
  1. Mua gian lận
  2. Mua gom bất hợp pháp

Câu hỏi thường gặp

套购 nghĩa là gì?

套购 (tàogòu) nghĩa là mua gian lận.

套购 đọc thế nào?

套购 đọc là tàogòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 套购 là gì?

Âm Hán Việt của 套购 là "sáo cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.