TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套路

tàolù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁO LỘ

套路 nghĩa là Chuỗi động tác trong võ thuật.

Nghĩa của 套路

tàolù

SÁO LỘDanh từ
  1. Chuỗi động tác trong võ thuật
  2. Thói quen
  3. Mô típ
  4. Phương pháp tiêu chuẩn

Câu hỏi thường gặp

套路 nghĩa là gì?

套路 (tàolù) nghĩa là Chuỗi động tác trong võ thuật.

套路 đọc thế nào?

套路 đọc là tàolù (pinyin).

Âm Hán Việt của 套路 là gì?

Âm Hán Việt của 套路 là "sáo lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.