奜
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 11
奜 nghĩa là to lớn.
Nghĩa của 奜
fěi
- To lớn
Câu hỏi thường gặp
奜 nghĩa là gì?
奜 (fěi) nghĩa là to lớn.
奜 đọc thế nào?
奜 đọc là fěi (pinyin).
奜 nghĩa là to lớn.
奜 (fěi) nghĩa là to lớn.
奜 đọc là fěi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.