TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奠

diàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỆN
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: điện

奠 nghĩa là cố định, ổn định.

Nghĩa của 奠

diàn

ĐIỆN
  1. Cố định
  2. Ổn định
  3. Rượu cúng người đã khuất

Từ ghép có 奠

Câu hỏi thường gặp

奠 nghĩa là gì?

奠 (diàn) nghĩa là cố định, ổn định.

奠 đọc thế nào?

奠 đọc là diàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 奠 là gì?

Âm Hán Việt của 奠 là "điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.