TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奠定

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
diàndìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỆN ĐỊNH

奠定 nghĩa là thiết lập, ổn định.

Nghĩa của 奠定

diàndìng

ĐIỆN ĐỊNHĐộng từ
  1. Thiết lập
  2. Ổn định
  3. Xác định

Câu hỏi thường gặp

奠定 nghĩa là gì?

奠定 (diàndìng) nghĩa là thiết lập, ổn định.

奠定 đọc thế nào?

奠定 đọc là diàndìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奠定 là gì?

Âm Hán Việt của 奠定 là "điện định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.