TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奠祭

diànjì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỆN TẾ

奠祭 nghĩa là Rót rượu xuống đất để cúng tế.

Nghĩa của 奠祭

diànjì

ĐIỆN TẾĐộng từ
  1. Rót rượu xuống đất để cúng tế

Câu hỏi thường gặp

奠祭 nghĩa là gì?

奠祭 (diànjì) nghĩa là Rót rượu xuống đất để cúng tế.

奠祭 đọc thế nào?

奠祭 đọc là diànjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 奠祭 là gì?

Âm Hán Việt của 奠祭 là "điện tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.