TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奥尔布赖特

Ào'ěrbùlàitè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奧爾布賴特

Âm Hán Việt ÁO NHĨ BỐ LẠI ĐẶC

奥尔布赖特 nghĩa là cựu ngoại trưởng mỹ.

Nghĩa của 奥尔布赖特

Ào'ěrbùlàitè

ÁO NHĨ BỐ LẠI ĐẶCphồn thể 奧爾布賴特tên riêng
  1. Madeleine Albright (1937-), cựu Ngoại trưởng Mỹ

Câu hỏi thường gặp

奥尔布赖特 nghĩa là gì?

奥尔布赖特 (ào'ěrbùlàitè) nghĩa là cựu ngoại trưởng mỹ.

奥尔布赖特 đọc thế nào?

奥尔布赖特 đọc là Ào'ěrbùlàitè (pinyin).

Âm Hán Việt của 奥尔布赖特 là gì?

Âm Hán Việt của 奥尔布赖特 là "áo nhĩ bố lại đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.