TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奥援

àoyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奧援

Âm Hán Việt ÁO VIỆN

奥援 nghĩa là đồng minh ngầm, hỗ trợ mạnh mẽ.

Nghĩa của 奥援

àoyuán

ÁO VIỆNDanh từphồn thể 奧援
  1. Đồng minh ngầm
  2. Hỗ trợ mạnh mẽ
  3. Hỗ trợ
  4. Dự phòng

Câu hỏi thường gặp

奥援 nghĩa là gì?

奥援 (àoyuán) nghĩa là đồng minh ngầm, hỗ trợ mạnh mẽ.

奥援 đọc thế nào?

奥援 đọc là àoyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 奥援 là gì?

Âm Hán Việt của 奥援 là "áo viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.