TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奥尔良

Ào'ěrliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奧爾良

Âm Hán Việt ÁO NHĨ LƯƠNG

奥尔良 nghĩa là orléans.

Nghĩa của 奥尔良

Ào'ěrliáng

ÁO NHĨ LƯƠNGTên riêngphồn thể 奧爾良tên riêng
  1. Orléans

Câu hỏi thường gặp

奥尔良 nghĩa là gì?

奥尔良 (ào'ěrliáng) nghĩa là orléans.

奥尔良 đọc thế nào?

奥尔良 đọc là Ào'ěrliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奥尔良 là gì?

Âm Hán Việt của 奥尔良 là "áo nhĩ lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.