TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奥布里

Àobùlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奧布里

Âm Hán Việt ÁO BỐ LÝ

奥布里 nghĩa là Aubrey (tên).

Nghĩa của 奥布里

Àobùlǐ

ÁO BỐ LÝphồn thể 奧布里tên riêng
  1. Aubrey (tên)

Câu hỏi thường gặp

奥布里 nghĩa là gì?

奥布里 (àobùlǐ) nghĩa là Aubrey (tên).

奥布里 đọc thế nào?

奥布里 đọc là Àobùlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 奥布里 là gì?

Âm Hán Việt của 奥布里 là "áo bố lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.