TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奥德修斯

Àodéxiūsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奧德修斯

Âm Hán Việt ÁO ĐỨC TU TƯ

奥德修斯 nghĩa là Odysseus.

Nghĩa của 奥德修斯

Àodéxiūsī

ÁO ĐỨC TU TƯTên riêngphồn thể 奧德修斯tên riêng
  1. Odysseus

Câu hỏi thường gặp

奥德修斯 nghĩa là gì?

奥德修斯 (àodéxiūsī) nghĩa là Odysseus.

奥德修斯 đọc thế nào?

奥德修斯 đọc là Àodéxiūsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 奥德修斯 là gì?

Âm Hán Việt của 奥德修斯 là "áo đức tu tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.