TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奥托

Àotuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奧托

Âm Hán Việt ÁO THÁC

奥托 nghĩa là Otto.

Nghĩa của 奥托

Àotuō

ÁO THÁCphồn thể 奧托tên riêng
  1. Otto

Câu hỏi thường gặp

奥托 nghĩa là gì?

奥托 (àotuō) nghĩa là Otto.

奥托 đọc thế nào?

奥托 đọc là Àotuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 奥托 là gì?

Âm Hán Việt của 奥托 là "áo thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.