TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奥数

àoshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奧數

Âm Hán Việt ÁO SỐ

奥数 nghĩa là toán olympic, toán thi đấu.

Nghĩa của 奥数

àoshù

ÁO SỐDanh từphồn thể 奧數
  1. Toán olympic
  2. Toán thi đấu

Ào Shù

ÁO SỐDanh từphồn thể 奧數tên riêng
  1. Olympic Toán Quốc tế (IMO) (viết tắt của 国际奥林匹克数学竞赛 (Guójì Àolínpǐkè Shùxué Jìngsài))

Câu hỏi thường gặp

奥数 nghĩa là gì?

奥数 (àoshù, ào shù) nghĩa là toán olympic, toán thi đấu.

奥数 đọc thế nào?

奥数 đọc là àoshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 奥数 là gì?

Âm Hán Việt của 奥数 là "áo số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.