TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奥斯曼

Àosīmàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奧斯曼

奥斯曼 nghĩa là Đế chế Ottoman.

Nghĩa của 奥斯曼

Àosīmàn

Tên riêngphồn thể 奧斯曼tên riêng
  1. Đế chế Ottoman

Câu hỏi thường gặp

奥斯曼 nghĩa là gì?

奥斯曼 (àosīmàn) nghĩa là Đế chế Ottoman.

奥斯曼 đọc thế nào?

奥斯曼 đọc là Àosīmàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.