TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奥斯特洛夫斯基

Àosītèluòfūsījī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奧斯特洛夫斯基

Âm Hán Việt ÁO TƯ ĐẶC LẠC PHU TƯ CƠ

奥斯特洛夫斯基 nghĩa là Nikolai Ostrovsky (1904-1936), nhà văn hiện thực xã hội chủ nghĩa Liên Xô.

Nghĩa của 奥斯特洛夫斯基

Àosītèluòfūsījī

ÁO TƯ ĐẶC LẠC PHU TƯ CƠTên riêngphồn thể 奧斯特洛夫斯基tên riêng
  1. Nikolai Ostrovsky (1904-1936), nhà văn hiện thực xã hội chủ nghĩa Liên Xô
  2. Alexander Ostrovsky (1823-1886), nhà viết kịch Nga

Câu hỏi thường gặp

奥斯特洛夫斯基 nghĩa là gì?

奥斯特洛夫斯基 (àosītèluòfūsījī) nghĩa là Nikolai Ostrovsky (1904-1936), nhà văn hiện thực xã hội chủ nghĩa Liên Xô.

奥斯特洛夫斯基 đọc thế nào?

奥斯特洛夫斯基 đọc là Àosītèluòfūsījī (pinyin).

Âm Hán Việt của 奥斯特洛夫斯基 là gì?

Âm Hán Việt của 奥斯特洛夫斯基 là "áo tư đặc lạc phu tư cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.