TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奥林匹亚

Àolínpǐyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奧林匹亞

Âm Hán Việt ÁO LÂM THẤT Á

奥林匹亚 nghĩa là Olympia (Hy Lạp).

Nghĩa của 奥林匹亚

Àolínpǐyà

ÁO LÂM THẤT ÁTên riêng, Danh từphồn thể 奧林匹亞tên riêng
  1. Olympia (Hy Lạp)

Câu hỏi thường gặp

奥林匹亚 nghĩa là gì?

奥林匹亚 (àolínpǐyà) nghĩa là Olympia (Hy Lạp).

奥林匹亚 đọc thế nào?

奥林匹亚 đọc là Àolínpǐyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 奥林匹亚 là gì?

Âm Hán Việt của 奥林匹亚 là "áo lâm thất á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.