TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奥特朗托海峡

Àotèlǎngtuō Hǎixiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奧特朗托海峽

Âm Hán Việt ÁO ĐẶC LÃNG THÁC HẢI HIỆP

奥特朗托海峡 nghĩa là Eo biển Otranto giữa gót nước Ý và Albania.

Nghĩa của 奥特朗托海峡

Àotèlǎngtuō Hǎixiá

ÁO ĐẶC LÃNG THÁC HẢI HIỆPphồn thể 奧特朗托海峽tên riêng
  1. Eo biển Otranto giữa gót nước Ý và Albania

Câu hỏi thường gặp

奥特朗托海峡 nghĩa là gì?

奥特朗托海峡 (àotèlǎngtuō hǎixiá) nghĩa là Eo biển Otranto giữa gót nước Ý và Albania.

奥特朗托海峡 đọc thế nào?

奥特朗托海峡 đọc là Àotèlǎngtuō Hǎixiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 奥特朗托海峡 là gì?

Âm Hán Việt của 奥特朗托海峡 là "áo đặc lãng thác hải hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.