TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奥迹

àojì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奧迹

Âm Hán Việt ÁO TÍCH

奥迹 nghĩa là bí ẩn thánh thiêng, bí tích thánh.

Nghĩa của 奥迹

àojì

ÁO TÍCHphồn thể 奧迹
  1. Bí ẩn thánh thiêng
  2. Bí tích thánh (của giáo hội Chính thống)

Câu hỏi thường gặp

奥迹 nghĩa là gì?

奥迹 (àojì) nghĩa là bí ẩn thánh thiêng, bí tích thánh.

奥迹 đọc thế nào?

奥迹 đọc là àojì (pinyin).

Âm Hán Việt của 奥迹 là gì?

Âm Hán Việt của 奥迹 là "áo tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.