TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奭

shì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÍCH
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: thích

奭 nghĩa là uy nghiêm, tráng lệ, đỏ thẫm, đậm.

Nghĩa của 奭

shì

THÍCH
  1. văn học Uy nghiêm; tráng lệ
  2. văn học Đỏ thẫm, đậm
  3. văn học Tức giận; phẫn nộ

Shì

THÍCHtên riêng
  1. họ Họ Shì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

奭 nghĩa là gì?

奭 (shì, shì) nghĩa là uy nghiêm, tráng lệ, đỏ thẫm, đậm.

奭 đọc thế nào?

奭 đọc là shì (pinyin).

Âm Hán Việt của 奭 là gì?

Âm Hán Việt của 奭 là "thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.