TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奥马哈

Àomǎhā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奧馬哈

Âm Hán Việt ÁO MÃ CÁP

奥马哈 nghĩa là Omaha.

Nghĩa của 奥马哈

Àomǎhā

ÁO MÃ CÁPTên riêngphồn thể 奧馬哈tên riêng
  1. Omaha

Câu hỏi thường gặp

奥马哈 nghĩa là gì?

奥马哈 (àomǎhā) nghĩa là Omaha.

奥马哈 đọc thế nào?

奥马哈 đọc là Àomǎhā (pinyin).

Âm Hán Việt của 奥马哈 là gì?

Âm Hán Việt của 奥马哈 là "áo mã cáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.