TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奨

jiǎng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 13

奨 nghĩa là Biến thể tiếng Nhật của 奖 (jiǎng).

Nghĩa của 奨

jiǎng

  1. Biến thể tiếng Nhật của 奖 (jiǎng)

Câu hỏi thường gặp

奨 nghĩa là gì?

奨 (jiǎng) nghĩa là Biến thể tiếng Nhật của 奖 (jiǎng).

奨 đọc thế nào?

奨 đọc là jiǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.