TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女娲氏

Nǚwāshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 女媧氏

Âm Hán Việt NỮ OA THỊ

女娲氏 nghĩa là Nữ Oa.

Nghĩa của 女娲氏

Nǚwāshì

NỮ OA THỊphồn thể 女媧氏tên riêng
  1. Nữ Oa (người tạo ra loài người trong thần thoại Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

女娲氏 nghĩa là gì?

女娲氏 (nǚwāshì) nghĩa là Nữ Oa.

女娲氏 đọc thế nào?

女娲氏 đọc là Nǚwāshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 女娲氏 là gì?

Âm Hán Việt của 女娲氏 là "nữ oa thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.