女娃
giọng máy của trình duyệt
女娃 nghĩa là cô gái.
Nghĩa của 女娃
nǚwá
NỮ OADanh từ, Tên riêng- phương ngữ Cô gái
Nǚwá
NỮ OADanh từ, Tên riêngtên riêng- Con gái thần thoại của Viêm Đế 炎帝 (Yándì) người hóa thành chim Tinh Vệ 精卫 (Jīngwèi) sau khi chết đuối
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 女娃
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
女娃 nghĩa là gì?
女娃 (nǚwá, nǚwá) nghĩa là cô gái.
女娃 đọc thế nào?
女娃 đọc là nǚwá (pinyin).
Âm Hán Việt của 女娃 là gì?
Âm Hán Việt của 女娃 là "nữ oa".