TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女强人

nǚqiángrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 女強人

Âm Hán Việt NỮ CƯỜNG NHÂN

女强人 nghĩa là Người phụ nữ thành đạt.

Nghĩa của 女强人

nǚqiángrén

NỮ CƯỜNG NHÂNphồn thể 女強人
  1. Người phụ nữ thành đạt
  2. Phụ nữ tài giỏi

Câu hỏi thường gặp

女强人 nghĩa là gì?

女强人 (nǚqiángrén) nghĩa là Người phụ nữ thành đạt.

女强人 đọc thế nào?

女强人 đọc là nǚqiángrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 女强人 là gì?

Âm Hán Việt của 女强人 là "nữ cường nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.