TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女性

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nǚxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỮ TÍNH

女性 nghĩa là phụ nữ, giới tính nữ.

Nghĩa của 女性

nǚxìng

NỮ TÍNH
  1. Phụ nữ
    • 月經期 女性phụ nữ có kinh nguyệt
  2. Giới tính nữ
  3. Giống cái, nữ giới
    • 女性 衛生 用品sản phẩm vệ sinh phụ nữ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 女性

Trái nghĩa

Từ ghép có 女性

Câu hỏi thường gặp

女性 nghĩa là gì?

女性 (nǚxìng) nghĩa là phụ nữ, giới tính nữ.

女性 đọc thế nào?

女性 đọc là nǚxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 女性 là gì?

Âm Hán Việt của 女性 là "nữ tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.