女生外向 (nǚshēngwàixiàng) nghĩa là Đàn bà là con gái gả ra ngoài.
女生外向 đọc thế nào?
女生外向 đọc là nǚshēngwàixiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 女生外向 là gì?
Âm Hán Việt của 女生外向 là "nữ sinh ngoại hướng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.