TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女舍监

nǚshèjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 女舍監

Âm Hán Việt NỮ XÁ GIÁM

女舍监 nghĩa là Quản lý ký túc xá nữ.

Nghĩa của 女舍监

nǚshèjiān

NỮ XÁ GIÁMphồn thể 女舍監
  1. Quản lý ký túc xá nữ

Câu hỏi thường gặp

女舍监 nghĩa là gì?

女舍监 (nǚshèjiān) nghĩa là Quản lý ký túc xá nữ.

女舍监 đọc thế nào?

女舍监 đọc là nǚshèjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 女舍监 là gì?

Âm Hán Việt của 女舍监 là "nữ xá giám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.