奴隶社会 nghĩa là Xã hội sở hữu nô lệ (đứng trước xã hội phong kiến 封建社会 trong lý thuyết Marxist).
Nghĩa của 奴隶社会
núlìshèhuì
NÔ LỆ XÃ HỘIDanh từphồn thể 奴隸社會
Xã hội sở hữu nô lệ (đứng trước xã hội phong kiến 封建社会 trong lý thuyết Marxist)
Câu hỏi thường gặp
奴隶社会 nghĩa là gì?
奴隶社会 (núlìshèhuì) nghĩa là Xã hội sở hữu nô lệ (đứng trước xã hội phong kiến 封建社会 trong lý thuyết Marxist).
奴隶社会 đọc thế nào?
奴隶社会 đọc là núlìshèhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 奴隶社会 là gì?
Âm Hán Việt của 奴隶社会 là "nô lệ xã hội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.